Lệnh robocopy trong Windows

Tùy chọn

Mô tả

/s

Sao chép các thư mục con. Lưu ý rằng tùy chọn này sẽ bỏ qua các thư mục trống.

/e

Sao chép các thư mục con. Lưu ý rằng tùy chọn này sẽ bao gồm cả các thư mục trống. Để biết thêm thông tin, hãy xem mục chú giải ở phía cuối bài.

/lev:<N>

Chỉ sao chép các thư mục nằm trong N cấp cao nhất của cây thư mục.

/z

Sao chép tệp ở chế độ có thể khởi động lại (restartable mode).

/b

Sao chép tệp ở chế độ sao lưu (Backup mode).

/zb

Sử dụng chế độ khởi động lại. Nếu quyền truy cập bị từ chối, tùy chọn này sẽ sử dụng chế độ sao lưu.

/efsraw

Sao chép tất cả các tệp được mã hóa ở chế độ EFS RAW.

/copy:<CopyFlags>

Chỉ định các thuộc tính của tệp cần được sao chép. Dưới đây là các giá trị hợp lệ cho tùy chọn này:

  • D Data (dữ liệu)
  • A Attributes (thuộc tính)
  • T Time stamps (theo khoảng thời gian)
  • S NTFS access control list (ACL) (danh sách điều khiển truy cập NTFS)
  • O Owner information (thông tin của chủ sở hữu)
  • U Auditing information (thông tin kiểm tra)

Giá trị mặc định cho tham số CopyFlags là DAT (dữ liệu, thuộc tính và khoảng thời gian).

/dcopy:<copyflags>

Xác định những gì cần sao chép cho các thư mục. Mặc định là DA. Các tùy chọn là D = dữ liệu, A = thuộc tính và T = khoảng thời gian.

/sec

Sao chép tệp có bảo mật (tương đương với tham số /copy: DATS).

Xem thêm:  Top 30 thẩm thúy hằng phim hay nhất 2022

/copyall

Sao chép tất cả thông tin tệp (tương đương với tham số /copy: DATSOU).

/nocopy

Không sao chép thông tin tệp (hữu ích khi sử dụng với tham số /purge).

/secfix

Chỉnh sửa lại bảo mật tập tin (file security) trên tất cả các tệp, thậm chí là các tệp đã bị bỏ qua.

/timfix

Chỉnh sửa lại thông tin về thời gian (file times) trên tất cả các tập tin, thậm chí là các tập tin đã bị bỏ qua.

/purge

Xóa các tệp đích và thư mục không còn tồn tại trong nguồn. Để biết thêm thông tin, hãy xem mục chú giải ở phía cuối bài.

/mir

Phản chiếu một cây thư mục (tương đương với tham số /e cộng với /purge). Để biết thêm thông tin, hãy xem mục chú giải ở phía cuối bài.

/mov

Di chuyển tệp và xóa chúng ra khỏi nguồn sau khi chúng đã được sao chép.

/move

Di chuyển các tệp và thư mục và xóa chúng khỏi nguồn sau khi chúng đã được sao chép.

/a+:[RASHCNET]

Thêm các thuộc tính được chỉ định vào các tệp được sao chép.

/a-:[RASHCNET]

Loại bỏ các thuộc tính được chỉ định khỏi các tệp được sao chép.

/create

Tạo một cây thư mục và các tệp có độ dài bằng 0.

/fat

Tạo tệp đích bằng cách chỉ sử dụng tên tệp FAT có độ dài ký tự là 8.3.

/256

Tắt hỗ trợ cho các đường dẫn quá dài (dài hơn 256 ký tự).

Xem thêm:  Top 20 trước because là gì hay nhất 2022

/mon:<N>

Theo dõi nguồn và chạy lại khi có nhiều hơn N thay đổi được phát hiện.

/mot:<M>

Theo dõi nguồn và cho chạy lại sau M phút nếu phát hiện thay đổi.

/MT[:N]

Tạo các bản sao đa luồng với N luồng. N phải là số nguyên từ 1 đến 128. Giá trị mặc định cho N là 8.

Tham số /MT không thể được sử dụng chung với tham số /IPG và /EFSRAW.

Chuyển hướng cho tệp đầu ra bằng cách sử dụng tùy chọn /LOG sẽ cho hiệu suất tốt hơn.

Lưu ý: Tham số /MT chỉ áp dụng cho Windows Server 2008 R2 và Windows 7.

/rh:hhmm-hhmm

Chỉ định thời gian chạy khi có thể bắt đầu các bản sao mới.

/pf

Kiểm tra thời gian chạy trên cơ sở mỗi tệp (không phải mỗi lần truyền).

/ipg:n

Chỉ định khoảng cách giữa các gói với băng thông tự do trên các đường truyền chậm.

/sl

Tuân theo liên kết tượng trưng và tiến hành sao chép theo mục tiêu.

Back to top button