Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022

ABC Land mời các bạn tham khảo mẫu sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật, mẫu sổ hồ sơ học sinh khuyết tật, sổ theo dõi đánh giá học sinh khuyết tật trong bài viết này.

Học sinh khuyết tật là những trẻ bị khiếm khuyết về mặt cấu trúc cơ thể, hay bị suy giảm về các chức năng của bản thân, rất khó khăn trong việc tham gia học tập như các bạn học sinh bình thường. Vì vậy, ở lớp nếu có học sinh khuyết tật các giáo viên cần theo dõi và có kế hoạch giáo dục khác với các bạn học sinh khác để các em có thể dễ dàng hòa nhập và tiếp thu được kiến thức như các bạn bình thường. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật được lập ra giúp giáo viên tiểu học, thcs, thpt quản lý và có phương pháp dạy học phù hợp cho học sinh khuyết tật.

1. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật THCS

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN

NĂM HỌC: ….

I. Mục tiêu năm học (và 3 tháng hè)

1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại.

Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè (không nói được), giáo viên khó nắm được HS tiếp thu kiến thức ở mức độ nào.

– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra (không nghe được) chỉ viết được khi giáo viên viết lên bảng nhưng câu từ thiếu chính xác.

– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.

– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)

Ngày ….. tháng ….. năm 20…

HIỆU TRƯỞNG Giáo viên chủ nhiệm

II. MỤC TIÊU HỌC KÌ I

1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè

– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra.

– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.

– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)

Ngày ….. tháng ….. năm 20…

HIỆU TRƯỞNG Giáo viên chủ nhiệm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng 9

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Tham gia học tập kiến thức trong cùng môi trường giáo dục với các HS có thể chất bình thường. Tiếp thu kiến thức theo khả năng bản thân.

– Tìm hiểu hoàn cảnh gia đình của HS.

– Tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của HS

GVCN

GV nắm được hoàn cảnh gia đình của HS, đặc điểm tâm sinh lí của HS

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Sắp xếp chỗ ngồi phù hợp

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Tiếp thu kiến thức chậm.

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng 10

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng 11

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng 12

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

NHẬN XÉT CHUNG HỌC KÌ I VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

1. Những tiến bộ:

Kiến thức:

Kĩ năng xã hội:

Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng:

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:

Về nội dung

2. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 2

Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật

I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH

Họ và tên học sinh: ……………………………. Nam Nữ

Ngày, tháng năm sinh: ……./……/……. Dân tộc ………….

Học lớp: …………… Trường………………………………………………………………….

Học sinh có đi học mẫu giáo: có trường …………………………………………

không lý do ………………………………………………………………………………….

Hồ sơ y tế có gồm ………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………..

Không lý do ……………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

Họ tên bố:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..

Họ tên mẹ:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..

Địa chỉ gia đình:………………………………………………………………………………….

Địa chỉ liên lạc: Điện thoại ……………………………….. Email………………………

Người thường xuyên chăm sóc học sinh:……………………………………………….

Ông bà bố mẹ anh chị

Khác:………………………………………………………………………………………………….

Người có thể tham gia chăm sóc học sinh:

Ông bà bố mẹ anh chị

Khác:………………………………………………………………………………………………….

Đặc điểm kinh tế gia đình: khá trung bình nghèo cận nghèo

Đặc điểm phát triển của học sinh: ………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

II. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH

Thông tin lấy từ:

Ông bà bố mẹ anh chị bạn bè quan sát

Công cụ đánh giá/trắc nghiệm , tên công cụ đánh giá (có thể sử dụng phiếu xác định khả năng nhu cầu HSKT trí tuệ, nghe, nhìn…) và các công cụ đặc thù khác…………………………………………………………………………………………………………

1. Điểm mạnh của học sinh:

– Nhận thức:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Ngôn ngữ – giao tiếp:

…………………………………………………………………………………………………………………

Tình cảm và kỹ năng xã hội:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Kỹ năng tự phục vụ:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Thể chất – vận động:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc)

…………………………………………………………………………………………………………………

2. Hạn chế của học sinh

– Nhận thức:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Ngôn ngữ – giao tiếp:

…………………………………………………………………………………………………………………

  • Tình cảm và kỹ năng xã hội:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Kỹ năng tự phục vụ:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Thể chất – vận động:

…………………………………………………………………………………………………………………

– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc) ………………………………………………

III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC ……. – ………

1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).

1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………

1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………

1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..

1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..

1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….

1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………

1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………

1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….

1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………

1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….

1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..

2. Kỹ năng xã hội

2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………

3. Kỹ năng đặc thù

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

II. MỤC TIÊU HỌC KỲ I NĂM HỌC …………. – ……….

1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).

1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………

1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………

1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..

1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..

1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….

1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………

1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………

1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….

1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………

1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….

1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..

2. Kỹ năng xã hội

2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………

3. Kỹ năng đặc thù

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../….. (XD nửa kỳ I)

(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)

Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:

1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội

2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng

(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

III. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU CHỈNH

1. Những tiến bộ của học sinh:

1.1. Môn học

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

  • Kỹ năng xã hội:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

  • Kỹ năng đặc thù:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:

2.1. Về nội dung:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2.3. Về hình thức tổ chức:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

VII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..

(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)

Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:

1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội

2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng

(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

VIII. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH HỌC KỲ I

1. Những tiến bộ của học sinh:

1.1. Môn học và hoạt động giáo dục

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • Kỹ năng xã hội:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • Kỹ năng đặc thù:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:

2.1. Về nội dung:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2.3. Về hình thức tổ chức:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

IV. MỤC TIÊU HỌC KỲ II NĂM HỌC ….. – ….

1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).

1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………

1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………

1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..

1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..

1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….

1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………

1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………

1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….

1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………

1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….

1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..

2. Kỹ năng xã hội

2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………

3. Kỹ năng đặc thù

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

X. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..

(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)

Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:

1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội

2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng

(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XI. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

1. Những tiến bộ của học sinh:

1.1. Môn học và hoạt động giáo dục

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • Kỹ năng xã hội:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • Kỹ năng đặc thù:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:

2.1. Về nội dung:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2.3. Về hình thức tổ chức:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

3. Nhu cầu:

(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)

XII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..

(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)

Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:

1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội

2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng

(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XIII. NHẬN XÉT VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH NĂM HỌC ….. – …….

1. Những tiến bộ của học sinh:

1.1. Môn học và hoạt động giáo dục

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • Kỹ năng xã hội:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

  • Kỹ năng đặc thù:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:

2.1. Về nội dung:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

2.3. Về hình thức tổ chức:

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………..

XIV. KẾ HOẠCH CHUYỂN TIẾP HỌC SINH NĂM HỌC …. – …

3. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 3

NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH

1. Điểm mạnh:

(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

2. Khó khăn:

(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

3. Nhu cầu:

(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN

NĂM HỌC: ………… – ………..

MỤC TIÊU NĂM HỌC (VÀ 3 THÁNG HÈ)

1. Kiến thức:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

2. Kỹ năng xã hội:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ngày…….tháng…………năm 20….

Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm

MỤC TIÊU HỌC KÌ I

1. Kiến thức:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

2. Kỹ năng xã hội:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ngày…….tháng…………năm 200

Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

9

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

10

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

NHẬN XÉT CHUNG GIỮA HỌC KÌ I

I. VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH

1. Những tiến bộ:

1. Kiến thức:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

2. Kỹ năng xã hội:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương pháp thực hiện:

1. Nội dung:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

2. Phương pháp và điều kiện, phương tiện:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

3. Hình thức tổ chức:

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Ngày…….tháng….năm………….

Ban Giám hiệu Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ HS Cán bộ y tế

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

(Giữa học kì I)

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………..

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

11

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

12

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

…… (xem chi tiết trong file tải về)

PHỤ LỤC

Hướng dẫn điền thông tin vào Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật

Trang 1

  1. Điền đầy đủ thông tin của các dấu ………………. ………………………….
  2. Dán ảnh của học sinh theo đúng kích cỡ, ảnh chụp cả người.
  3. Ghi đầy đủ các thông tin về HS và gia đình. Đối với phần Khuyết tật chính của HS thì ghi dạng khuyết tật chủ yếu theo phân dạng tật được qui định trong Luật người khuyết tật (Luật 51/2010/QH12)

Trang 2

– Năm học, lớp học, GVCN: Ghi năm hiện tại, kí hiệu lớp học và tên GVCN của HS đang học.

– Những đặc điểm của HS:

Các thông tin lấy từ Phiếu tìm hiểu nhu cầu và năng lực hoặc Phiếu đánh giá tình trạng ban đầu của HS.

Yêu cầu ghi càng chi tiết càng tốt.

Trang 3

– Mục tiêu năm học:

1. Kiến thức:

– Ghi mục tiêu kiến thức mà HS có thể đạt được sau một năm học.

– Cần bám sát mục tiêu của các môn học, tập trung vào 2 môn cơ bản ở Tiểu học, đồng thời với những môn mà HS thích và có khả năng học tập, điều chỉnh cho phù hợp với khả năng nhận thức của HS.

2. Kỹ năng:

– Ghi mục tiêu về kỹ năng mà HS có thể đạt được sau một năm học như: kỹ năng tự phục vụ, kỹ năng giao tiếp, hành vi ứng xử, chấp hành nề nếp, nội quy học tập của trường, lớp…

3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:

– Đối với HS khuyết tật cần có sự chăm sóc đặc biệt về sức khỏe và phục hồi chức năng thì cần có mục tiêu này.

– Nếu HS không có nhu cầu về mục tiêu này thì không cần ghi.

– Ý kiến của các thành viên tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân: Bao gồm các ý kiến của gia đình HS, GVCN, ban Giám hiệu nhà trường và cán bộ y tế địa phương (nếu có).

Trang 4

Ghi đầy đủ như ở trang 3

Trang 5

– Cột nội dung: Ghi đầy đủ như ở trang 3 hoặc 4

– Cột biện pháp thực hiện: Ghi những nội dung, biện pháp chủ yếu mà giáo viên, nhà trường, các tổ chức trong và ngoài nhà trường dự định thực hiện để đạt được các mục tiêu mà nhà trường đề ra.

– Cột người thực hiện: Cần chi rõ ai là người thực hiện chính, ai là người phối hợp thực hiện. Người thực hiện chính chỉ có 1 nhưng người phối hợp có thể nhiều người, nhiều tổ chức đoàn thể (kể cả việc phối hợp với gia đình HS).

* Lưu ý: Chỉ ghi thông tin của từng tháng, sau khi đánh giá kết quả thực hiện xong tháng đó rồi mới tiếp tục ghi nội dung thực hiện cho tháng sau để có những điều chỉnh kịp thời.

Trang 6

Nhận xét chung giữa học kỳ I về sự tiến bộ của HS:

  1. Những tiến bộ: Ghi những tiến bộ về kiến thức, kỹ năng và sức khỏe, phục hồi chức năng.
  2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:

– Nội dung:

Nếu trong quá trình thực hiện thấy không phù hợp về nội dung, kiến thức, kỹ năng, phục hồi chức năng đối với HS thì phải điều chỉnh. Từ đó có những điều chỉnh trong mục tiêu, nội dung giáo dục cho HS.

– Phương pháp và điều kiện, phương tiện, hình thức tổ chức:

Ghi các phương pháp cần thay đổi, cần áp dụng phương pháp dạy học trong thời gian sắp tới, những đồ dùng, phương tiện và hình thức tổ chức để HS có thể tham gia vào hoạt động học tập được tốt hơn.

Trang 7

Ghi tương tự như trang 5

Ghi thêm các ý kiến đồng ý hay các ý kiến khác của Ban Giám hiệu nhà trường.

Trang 8

Ghi tương tự như trang 6

Trang 9 đến hết trang 15

Ghi tương tự như từ trang 4 đến trang 8

Trang 16

Ghi/đính kèm toàn bộ các biên bản bàn giao khi kết thúc năm học hay tùy theo hình thức mà HS cần: – Lên lớp

– Chuyển cấp

– Chuyển trường

– Chuyển sinh hoạt hè, chuyển hoạt động

Lưu ý: Hồ sơ này dành cho cả năm học. Các trường có thể lập tiếp kế hoạch các năm học tiếp theo cho HS để tạo thành một bộ Sổ theo dõi sự tiến bộ của HS và đình kèm các giấy tờ khác (Giấy chứng nhận sức khỏe; Các bài kiểm tra, đánh giá kết quả học tập; Giấy Chứng nhận học nghề….) để lưu vào Hồ sơ của từng học sinh trong thời gian học tập tại trường.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Thông tin trên đây, Abcland.Vn đã biên soạn và gửi tới bạn đọc chi tiết về “Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022❤️️”. Hy vọng rằng thông qua bài viết về “Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022” sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin thú vị hơn về “Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022 [ ❤️️❤️️ ]”. Mà các website khác chưa đáp ứng đủ. Hãy đóng góp ý kiến để abcland.vn biên soạn bài viết chất lượng hơn về “Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022” bạn nhé.

Xem thêm:  Phiếu đăng ký xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2022

Bài viết “Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022” được đăng bởi vào ngày 2022-05-21 17:10:55. Cảm ơn bạn đã đọc bài tại ABC Land – Kênh thông tin BDS uy tín nhất Việt Nam

Xem thêm về Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật 2022
#Sổ #theo #dõi #sự #tiến #bộ #của #học #sinh #khuyết #tật

ABC Land mời các bạn tham khảo mẫu sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật, mẫu sổ hồ sơ học sinh khuyết tật, sổ theo dõi đánh giá học sinh khuyết tật trong bài viết này.
Học sinh khuyết tật là những trẻ bị khiếm khuyết về mặt cấu trúc cơ thể, hay bị suy giảm về các chức năng của bản thân, rất khó khăn trong việc tham gia học tập như các bạn học sinh bình thường. Vì vậy, ở lớp nếu có học sinh khuyết tật các giáo viên cần theo dõi và có kế hoạch giáo dục khác với các bạn học sinh khác để các em có thể dễ dàng hòa nhập và tiếp thu được kiến thức như các bạn bình thường. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật được lập ra giúp giáo viên tiểu học, thcs, thpt quản lý và có phương pháp dạy học phù hợp cho học sinh khuyết tật.
1. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật THCS
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
NĂM HỌC: ….

I. Mục tiêu năm học (và 3 tháng hè)
1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.
2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại.
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè (không nói được), giáo viên khó nắm được HS tiếp thu kiến thức ở mức độ nào.
– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra (không nghe được) chỉ viết được khi giáo viên viết lên bảng nhưng câu từ thiếu chính xác.
– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.
– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
Giáo viên chủ nhiệm
II. MỤC TIÊU HỌC KÌ I
1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.
2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè
– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra.
– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.
– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
Giáo viên chủ nhiệm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 9

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Tham gia học tập kiến thức trong cùng môi trường giáo dục với các HS có thể chất bình thường. Tiếp thu kiến thức theo khả năng bản thân.

– Tìm hiểu hoàn cảnh gia đình của HS.
– Tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của HS

GVCN

GV nắm được hoàn cảnh gia đình của HS, đặc điểm tâm sinh lí của HS

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Sắp xếp chỗ ngồi phù hợp
– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Tiếp thu kiến thức chậm.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 10

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 11

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 12

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

NHẬN XÉT CHUNG HỌC KÌ I VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ:
Kiến thức:

Kĩ năng xã hội:

Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng:

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
Về nội dung
2. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 2

I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH
Họ và tên học sinh: ……………………………. Nam Nữ
Ngày, tháng năm sinh: ……./……/……. Dân tộc ………….
Học lớp: …………… Trường………………………………………………………………….
Học sinh có đi học mẫu giáo: có trường …………………………………………
không lý do ………………………………………………………………………………….
Hồ sơ y tế có gồm ………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………..
Không lý do ……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Họ tên bố:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..
Họ tên mẹ:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..
Địa chỉ gia đình:………………………………………………………………………………….
Địa chỉ liên lạc: Điện thoại ……………………………….. Email………………………
Người thường xuyên chăm sóc học sinh:……………………………………………….
Ông bà bố mẹ anh chị
Khác:………………………………………………………………………………………………….
Người có thể tham gia chăm sóc học sinh:
Ông bà bố mẹ anh chị
Khác:………………………………………………………………………………………………….
Đặc điểm kinh tế gia đình: khá trung bình nghèo cận nghèo
Đặc điểm phát triển của học sinh: ………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
II. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
Thông tin lấy từ:
Ông bà bố mẹ anh chị bạn bè quan sát
Công cụ đánh giá/trắc nghiệm , tên công cụ đánh giá (có thể sử dụng phiếu xác định khả năng nhu cầu HSKT trí tuệ, nghe, nhìn…) và các công cụ đặc thù khác…………………………………………………………………………………………………………
1. Điểm mạnh của học sinh:
– Nhận thức:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Ngôn ngữ – giao tiếp:
…………………………………………………………………………………………………………………
Tình cảm và kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Kỹ năng tự phục vụ:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Thể chất – vận động:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc)
…………………………………………………………………………………………………………………
2. Hạn chế của học sinh
– Nhận thức:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Ngôn ngữ – giao tiếp:
…………………………………………………………………………………………………………………
Tình cảm và kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Kỹ năng tự phục vụ:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Thể chất – vận động:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc) ………………………………………………
III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC ……. – ………
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
II. MỤC TIÊU HỌC KỲ I NĂM HỌC …………. – ……….
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../….. (XD nửa kỳ I)
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

III. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU CHỈNH
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Kỹ năng xã hội:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Kỹ năng đặc thù:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
VII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

VIII. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH HỌC KỲ I
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
IV. MỤC TIÊU HỌC KỲ II NĂM HỌC ….. – ….
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
X. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XI. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. Nhu cầu:
(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)
XII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XIII. NHẬN XÉT VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH NĂM HỌC ….. – …….
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
XIV. KẾ HOẠCH CHUYỂN TIẾP HỌC SINH NĂM HỌC …. – …
3. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 3
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
1. Điểm mạnh:
(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Khó khăn:
(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Nhu cầu:
(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
NĂM HỌC: ………… – ………..
MỤC TIÊU NĂM HỌC (VÀ 3 THÁNG HÈ)
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng…………năm 20….
Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm
MỤC TIÊU HỌC KÌ I
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng…………năm 200
Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

9

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

10

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

NHẬN XÉT CHUNG GIỮA HỌC KÌ I
I. VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ:
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương pháp thực hiện:
1. Nội dung:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Phương pháp và điều kiện, phương tiện:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Hình thức tổ chức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng….năm………….
Ban Giám hiệu Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ HS Cán bộ y tế
Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG
(Giữa học kì I)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

11

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

12

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

…… (xem chi tiết trong file tải về)
PHỤ LỤC
Hướng dẫn điền thông tin vào Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật
Trang 1
Điền đầy đủ thông tin của các dấu ………………. ………………………….
Dán ảnh của học sinh theo đúng kích cỡ, ảnh chụp cả người.
Ghi đầy đủ các thông tin về HS và gia đình. Đối với phần Khuyết tật chính của HS thì ghi dạng khuyết tật chủ yếu theo phân dạng tật được qui định trong Luật người khuyết tật (Luật 51/2010/QH12)
Trang 2
– Năm học, lớp học, GVCN: Ghi năm hiện tại, kí hiệu lớp học và tên GVCN của HS đang học.
– Những đặc điểm của HS:
Các thông tin lấy từ Phiếu tìm hiểu nhu cầu và năng lực hoặc Phiếu đánh giá tình trạng ban đầu của HS.
Yêu cầu ghi càng chi tiết càng tốt.
Trang 3
– Mục tiêu năm học:
1. Kiến thức:
– Ghi mục tiêu kiến thức mà HS có thể đạt được sau một năm học.
– Cần bám sát mục tiêu của các môn học, tập trung vào 2 môn cơ bản ở Tiểu học, đồng thời với những môn mà HS thích và có khả năng học tập, điều chỉnh cho phù hợp với khả năng nhận thức của HS.
2. Kỹ năng:
– Ghi mục tiêu về kỹ năng mà HS có thể đạt được sau một năm học như: kỹ năng tự phục vụ, kỹ năng giao tiếp, hành vi ứng xử, chấp hành nề nếp, nội quy học tập của trường, lớp…
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
– Đối với HS khuyết tật cần có sự chăm sóc đặc biệt về sức khỏe và phục hồi chức năng thì cần có mục tiêu này.
– Nếu HS không có nhu cầu về mục tiêu này thì không cần ghi.
– Ý kiến của các thành viên tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân: Bao gồm các ý kiến của gia đình HS, GVCN, ban Giám hiệu nhà trường và cán bộ y tế địa phương (nếu có).
Trang 4
Ghi đầy đủ như ở trang 3
Trang 5
– Cột nội dung: Ghi đầy đủ như ở trang 3 hoặc 4
– Cột biện pháp thực hiện: Ghi những nội dung, biện pháp chủ yếu mà giáo viên, nhà trường, các tổ chức trong và ngoài nhà trường dự định thực hiện để đạt được các mục tiêu mà nhà trường đề ra.
– Cột người thực hiện: Cần chi rõ ai là người thực hiện chính, ai là người phối hợp thực hiện. Người thực hiện chính chỉ có 1 nhưng người phối hợp có thể nhiều người, nhiều tổ chức đoàn thể (kể cả việc phối hợp với gia đình HS).
* Lưu ý: Chỉ ghi thông tin của từng tháng, sau khi đánh giá kết quả thực hiện xong tháng đó rồi mới tiếp tục ghi nội dung thực hiện cho tháng sau để có những điều chỉnh kịp thời.
Trang 6
Nhận xét chung giữa học kỳ I về sự tiến bộ của HS:
Những tiến bộ: Ghi những tiến bộ về kiến thức, kỹ năng và sức khỏe, phục hồi chức năng.
Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
– Nội dung:
Nếu trong quá trình thực hiện thấy không phù hợp về nội dung, kiến thức, kỹ năng, phục hồi chức năng đối với HS thì phải điều chỉnh. Từ đó có những điều chỉnh trong mục tiêu, nội dung giáo dục cho HS.
– Phương pháp và điều kiện, phương tiện, hình thức tổ chức:
Ghi các phương pháp cần thay đổi, cần áp dụng phương pháp dạy học trong thời gian sắp tới, những đồ dùng, phương tiện và hình thức tổ chức để HS có thể tham gia vào hoạt động học tập được tốt hơn.
Trang 7
Ghi tương tự như trang 5
Ghi thêm các ý kiến đồng ý hay các ý kiến khác của Ban Giám hiệu nhà trường.
Trang 8
Ghi tương tự như trang 6
Trang 9 đến hết trang 15
Ghi tương tự như từ trang 4 đến trang 8
Trang 16
Ghi/đính kèm toàn bộ các biên bản bàn giao khi kết thúc năm học hay tùy theo hình thức mà HS cần: – Lên lớp
– Chuyển cấp
– Chuyển trường
– Chuyển sinh hoạt hè, chuyển hoạt động
Lưu ý: Hồ sơ này dành cho cả năm học. Các trường có thể lập tiếp kế hoạch các năm học tiếp theo cho HS để tạo thành một bộ Sổ theo dõi sự tiến bộ của HS và đình kèm các giấy tờ khác (Giấy chứng nhận sức khỏe; Các bài kiểm tra, đánh giá kết quả học tập; Giấy Chứng nhận học nghề….) để lưu vào Hồ sơ của từng học sinh trong thời gian học tập tại trường.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Xem thêm:  Mẫu Bảng kiểm trước tiêm vắc xin COVID-19 cho trẻ em 2022

#Sổ #theo #dõi #sự #tiến #bộ #của #học #sinh #khuyết #tật

ABC Land mời các bạn tham khảo mẫu sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật, mẫu sổ hồ sơ học sinh khuyết tật, sổ theo dõi đánh giá học sinh khuyết tật trong bài viết này.
Học sinh khuyết tật là những trẻ bị khiếm khuyết về mặt cấu trúc cơ thể, hay bị suy giảm về các chức năng của bản thân, rất khó khăn trong việc tham gia học tập như các bạn học sinh bình thường. Vì vậy, ở lớp nếu có học sinh khuyết tật các giáo viên cần theo dõi và có kế hoạch giáo dục khác với các bạn học sinh khác để các em có thể dễ dàng hòa nhập và tiếp thu được kiến thức như các bạn bình thường. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật được lập ra giúp giáo viên tiểu học, thcs, thpt quản lý và có phương pháp dạy học phù hợp cho học sinh khuyết tật.
1. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật THCS
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
NĂM HỌC: ….

I. Mục tiêu năm học (và 3 tháng hè)
1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.
2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại.
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè (không nói được), giáo viên khó nắm được HS tiếp thu kiến thức ở mức độ nào.
– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra (không nghe được) chỉ viết được khi giáo viên viết lên bảng nhưng câu từ thiếu chính xác.
– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.
– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
Giáo viên chủ nhiệm
II. MỤC TIÊU HỌC KÌ I
1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.
2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè
– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra.
– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.
– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
Giáo viên chủ nhiệm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 9

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Tham gia học tập kiến thức trong cùng môi trường giáo dục với các HS có thể chất bình thường. Tiếp thu kiến thức theo khả năng bản thân.

– Tìm hiểu hoàn cảnh gia đình của HS.
– Tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của HS

GVCN

GV nắm được hoàn cảnh gia đình của HS, đặc điểm tâm sinh lí của HS

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Sắp xếp chỗ ngồi phù hợp
– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Tiếp thu kiến thức chậm.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 10

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 11

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 12

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

NHẬN XÉT CHUNG HỌC KÌ I VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ:
Kiến thức:

Kĩ năng xã hội:

Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng:

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
Về nội dung
2. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 2

I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH
Họ và tên học sinh: ……………………………. Nam Nữ
Ngày, tháng năm sinh: ……./……/……. Dân tộc ………….
Học lớp: …………… Trường………………………………………………………………….
Học sinh có đi học mẫu giáo: có trường …………………………………………
không lý do ………………………………………………………………………………….
Hồ sơ y tế có gồm ………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………..
Không lý do ……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Họ tên bố:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..
Họ tên mẹ:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..
Địa chỉ gia đình:………………………………………………………………………………….
Địa chỉ liên lạc: Điện thoại ……………………………….. Email………………………
Người thường xuyên chăm sóc học sinh:……………………………………………….
Ông bà bố mẹ anh chị
Khác:………………………………………………………………………………………………….
Người có thể tham gia chăm sóc học sinh:
Ông bà bố mẹ anh chị
Khác:………………………………………………………………………………………………….
Đặc điểm kinh tế gia đình: khá trung bình nghèo cận nghèo
Đặc điểm phát triển của học sinh: ………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
II. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
Thông tin lấy từ:
Ông bà bố mẹ anh chị bạn bè quan sát
Công cụ đánh giá/trắc nghiệm , tên công cụ đánh giá (có thể sử dụng phiếu xác định khả năng nhu cầu HSKT trí tuệ, nghe, nhìn…) và các công cụ đặc thù khác…………………………………………………………………………………………………………
1. Điểm mạnh của học sinh:
– Nhận thức:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Ngôn ngữ – giao tiếp:
…………………………………………………………………………………………………………………
Tình cảm và kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Kỹ năng tự phục vụ:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Thể chất – vận động:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc)
…………………………………………………………………………………………………………………
2. Hạn chế của học sinh
– Nhận thức:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Ngôn ngữ – giao tiếp:
…………………………………………………………………………………………………………………
Tình cảm và kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Kỹ năng tự phục vụ:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Thể chất – vận động:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc) ………………………………………………
III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC ……. – ………
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
II. MỤC TIÊU HỌC KỲ I NĂM HỌC …………. – ……….
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../….. (XD nửa kỳ I)
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

III. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU CHỈNH
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Kỹ năng xã hội:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Kỹ năng đặc thù:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
VII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

VIII. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH HỌC KỲ I
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
IV. MỤC TIÊU HỌC KỲ II NĂM HỌC ….. – ….
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
X. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XI. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. Nhu cầu:
(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)
XII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XIII. NHẬN XÉT VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH NĂM HỌC ….. – …….
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
XIV. KẾ HOẠCH CHUYỂN TIẾP HỌC SINH NĂM HỌC …. – …
3. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 3
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
1. Điểm mạnh:
(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Khó khăn:
(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Nhu cầu:
(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
NĂM HỌC: ………… – ………..
MỤC TIÊU NĂM HỌC (VÀ 3 THÁNG HÈ)
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng…………năm 20….
Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm
MỤC TIÊU HỌC KÌ I
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng…………năm 200
Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

9

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

10

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

NHẬN XÉT CHUNG GIỮA HỌC KÌ I
I. VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ:
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương pháp thực hiện:
1. Nội dung:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Phương pháp và điều kiện, phương tiện:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Hình thức tổ chức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng….năm………….
Ban Giám hiệu Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ HS Cán bộ y tế
Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG
(Giữa học kì I)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

11

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

12

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

…… (xem chi tiết trong file tải về)
PHỤ LỤC
Hướng dẫn điền thông tin vào Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật
Trang 1
Điền đầy đủ thông tin của các dấu ………………. ………………………….
Dán ảnh của học sinh theo đúng kích cỡ, ảnh chụp cả người.
Ghi đầy đủ các thông tin về HS và gia đình. Đối với phần Khuyết tật chính của HS thì ghi dạng khuyết tật chủ yếu theo phân dạng tật được qui định trong Luật người khuyết tật (Luật 51/2010/QH12)
Trang 2
– Năm học, lớp học, GVCN: Ghi năm hiện tại, kí hiệu lớp học và tên GVCN của HS đang học.
– Những đặc điểm của HS:
Các thông tin lấy từ Phiếu tìm hiểu nhu cầu và năng lực hoặc Phiếu đánh giá tình trạng ban đầu của HS.
Yêu cầu ghi càng chi tiết càng tốt.
Trang 3
– Mục tiêu năm học:
1. Kiến thức:
– Ghi mục tiêu kiến thức mà HS có thể đạt được sau một năm học.
– Cần bám sát mục tiêu của các môn học, tập trung vào 2 môn cơ bản ở Tiểu học, đồng thời với những môn mà HS thích và có khả năng học tập, điều chỉnh cho phù hợp với khả năng nhận thức của HS.
2. Kỹ năng:
– Ghi mục tiêu về kỹ năng mà HS có thể đạt được sau một năm học như: kỹ năng tự phục vụ, kỹ năng giao tiếp, hành vi ứng xử, chấp hành nề nếp, nội quy học tập của trường, lớp…
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
– Đối với HS khuyết tật cần có sự chăm sóc đặc biệt về sức khỏe và phục hồi chức năng thì cần có mục tiêu này.
– Nếu HS không có nhu cầu về mục tiêu này thì không cần ghi.
– Ý kiến của các thành viên tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân: Bao gồm các ý kiến của gia đình HS, GVCN, ban Giám hiệu nhà trường và cán bộ y tế địa phương (nếu có).
Trang 4
Ghi đầy đủ như ở trang 3
Trang 5
– Cột nội dung: Ghi đầy đủ như ở trang 3 hoặc 4
– Cột biện pháp thực hiện: Ghi những nội dung, biện pháp chủ yếu mà giáo viên, nhà trường, các tổ chức trong và ngoài nhà trường dự định thực hiện để đạt được các mục tiêu mà nhà trường đề ra.
– Cột người thực hiện: Cần chi rõ ai là người thực hiện chính, ai là người phối hợp thực hiện. Người thực hiện chính chỉ có 1 nhưng người phối hợp có thể nhiều người, nhiều tổ chức đoàn thể (kể cả việc phối hợp với gia đình HS).
* Lưu ý: Chỉ ghi thông tin của từng tháng, sau khi đánh giá kết quả thực hiện xong tháng đó rồi mới tiếp tục ghi nội dung thực hiện cho tháng sau để có những điều chỉnh kịp thời.
Trang 6
Nhận xét chung giữa học kỳ I về sự tiến bộ của HS:
Những tiến bộ: Ghi những tiến bộ về kiến thức, kỹ năng và sức khỏe, phục hồi chức năng.
Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
– Nội dung:
Nếu trong quá trình thực hiện thấy không phù hợp về nội dung, kiến thức, kỹ năng, phục hồi chức năng đối với HS thì phải điều chỉnh. Từ đó có những điều chỉnh trong mục tiêu, nội dung giáo dục cho HS.
– Phương pháp và điều kiện, phương tiện, hình thức tổ chức:
Ghi các phương pháp cần thay đổi, cần áp dụng phương pháp dạy học trong thời gian sắp tới, những đồ dùng, phương tiện và hình thức tổ chức để HS có thể tham gia vào hoạt động học tập được tốt hơn.
Trang 7
Ghi tương tự như trang 5
Ghi thêm các ý kiến đồng ý hay các ý kiến khác của Ban Giám hiệu nhà trường.
Trang 8
Ghi tương tự như trang 6
Trang 9 đến hết trang 15
Ghi tương tự như từ trang 4 đến trang 8
Trang 16
Ghi/đính kèm toàn bộ các biên bản bàn giao khi kết thúc năm học hay tùy theo hình thức mà HS cần: – Lên lớp
– Chuyển cấp
– Chuyển trường
– Chuyển sinh hoạt hè, chuyển hoạt động
Lưu ý: Hồ sơ này dành cho cả năm học. Các trường có thể lập tiếp kế hoạch các năm học tiếp theo cho HS để tạo thành một bộ Sổ theo dõi sự tiến bộ của HS và đình kèm các giấy tờ khác (Giấy chứng nhận sức khỏe; Các bài kiểm tra, đánh giá kết quả học tập; Giấy Chứng nhận học nghề….) để lưu vào Hồ sơ của từng học sinh trong thời gian học tập tại trường.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Xem thêm:  Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP doc

#Sổ #theo #dõi #sự #tiến #bộ #của #học #sinh #khuyết #tật

ABC Land mời các bạn tham khảo mẫu sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật, mẫu sổ hồ sơ học sinh khuyết tật, sổ theo dõi đánh giá học sinh khuyết tật trong bài viết này.
Học sinh khuyết tật là những trẻ bị khiếm khuyết về mặt cấu trúc cơ thể, hay bị suy giảm về các chức năng của bản thân, rất khó khăn trong việc tham gia học tập như các bạn học sinh bình thường. Vì vậy, ở lớp nếu có học sinh khuyết tật các giáo viên cần theo dõi và có kế hoạch giáo dục khác với các bạn học sinh khác để các em có thể dễ dàng hòa nhập và tiếp thu được kiến thức như các bạn bình thường. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật được lập ra giúp giáo viên tiểu học, thcs, thpt quản lý và có phương pháp dạy học phù hợp cho học sinh khuyết tật.
1. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật THCS
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
NĂM HỌC: ….

I. Mục tiêu năm học (và 3 tháng hè)
1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.
2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại.
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè (không nói được), giáo viên khó nắm được HS tiếp thu kiến thức ở mức độ nào.
– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra (không nghe được) chỉ viết được khi giáo viên viết lên bảng nhưng câu từ thiếu chính xác.
– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.
– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
Giáo viên chủ nhiệm
II. MỤC TIÊU HỌC KÌ I
1. Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.
2. Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.
3. Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
– HS không có khả năng nghe, nói do đó không thể giao tiếp bằng lời với thầy cô và bạn bè
– Không hiểu kiến thức được truyền đạt do đó viết những câu từ không có nghĩa khi làm bài kiểm tra.
– Có khả năng vẽ, khả năng tham gia các hoạt động vận động.
– Có tinh thần học hỏi, tiếp thu tốt môn học vận động (môn thể dục)
Ngày ….. tháng ….. năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
Giáo viên chủ nhiệm

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 9

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Tham gia học tập kiến thức trong cùng môi trường giáo dục với các HS có thể chất bình thường. Tiếp thu kiến thức theo khả năng bản thân.

– Tìm hiểu hoàn cảnh gia đình của HS.
– Tìm hiểu đặc điểm tâm sinh lí của HS

GVCN

GV nắm được hoàn cảnh gia đình của HS, đặc điểm tâm sinh lí của HS

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Sắp xếp chỗ ngồi phù hợp
– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Tiếp thu kiến thức chậm.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 10

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 11

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I
Tháng 12

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả mong đợi

Kiến thức: Đạt trình độ phát triển tối đa so với khả năng của HS trong cùng thời gian và môi trường giáo dục phổ thông.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

GVCN, GVBM, HS

– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Kĩ năng xã hội: Được trang bị những kiến thức và kĩ năng xã hội như HS bình thường ở cùng độ tuổi, có điều chỉnh cho phù hợp.

– Hỗ trợ HS trong các hoạt động giáo dục.

Giáo viên, học sinh

– Khả năng giao tiếp bằng ngôn ngữ hạn chế.
– Tham gia tốt các hoạt động vận động

Phục hồi chức năng: Cải thiện tình trạng suy giảm chức năng do khuyết tật gây nên đồng thời phát huy tốt những chức năng còn lại

Giành thời gian để hỗ trợ HS

Giáo viên, học sinh

– Chưa có khả năng nghe, nói.

Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG

NHẬN XÉT CHUNG HỌC KÌ I VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ:
Kiến thức:

Kĩ năng xã hội:

Chăm sóc sức khoẻ và phục hồi chức năng:

2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
Về nội dung
2. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 2

I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG CỦA HỌC SINH
Họ và tên học sinh: ……………………………. Nam Nữ
Ngày, tháng năm sinh: ……./……/……. Dân tộc ………….
Học lớp: …………… Trường………………………………………………………………….
Học sinh có đi học mẫu giáo: có trường …………………………………………
không lý do ………………………………………………………………………………….
Hồ sơ y tế có gồm ………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………..
Không lý do ……………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Họ tên bố:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..
Họ tên mẹ:……………………………………………….. Nghề nghiệp……………………..
Địa chỉ gia đình:………………………………………………………………………………….
Địa chỉ liên lạc: Điện thoại ……………………………….. Email………………………
Người thường xuyên chăm sóc học sinh:……………………………………………….
Ông bà bố mẹ anh chị
Khác:………………………………………………………………………………………………….
Người có thể tham gia chăm sóc học sinh:
Ông bà bố mẹ anh chị
Khác:………………………………………………………………………………………………….
Đặc điểm kinh tế gia đình: khá trung bình nghèo cận nghèo
Đặc điểm phát triển của học sinh: ………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
II. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
Thông tin lấy từ:
Ông bà bố mẹ anh chị bạn bè quan sát
Công cụ đánh giá/trắc nghiệm , tên công cụ đánh giá (có thể sử dụng phiếu xác định khả năng nhu cầu HSKT trí tuệ, nghe, nhìn…) và các công cụ đặc thù khác…………………………………………………………………………………………………………
1. Điểm mạnh của học sinh:
– Nhận thức:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Ngôn ngữ – giao tiếp:
…………………………………………………………………………………………………………………
Tình cảm và kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Kỹ năng tự phục vụ:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Thể chất – vận động:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc)
…………………………………………………………………………………………………………………
2. Hạn chế của học sinh
– Nhận thức:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Ngôn ngữ – giao tiếp:
…………………………………………………………………………………………………………………
Tình cảm và kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Kỹ năng tự phục vụ:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Thể chất – vận động:
…………………………………………………………………………………………………………………
– Nghệ thuật (thủ công, vẽ, kỹ thuật, hát nhạc) ………………………………………………
III. MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC ……. – ………
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
II. MỤC TIÊU HỌC KỲ I NĂM HỌC …………. – ……….
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../….. (XD nửa kỳ I)
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

III. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH VÀ ĐIỀU CHỈNH
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Kỹ năng xã hội:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Kỹ năng đặc thù:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
VII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

VIII. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH HỌC KỲ I
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
IV. MỤC TIÊU HỌC KỲ II NĂM HỌC ….. – ….
1. Kiến thức kỹ năng các môn học/lĩnh vực giáo dục (chỉ ghi những môn học/hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình phổ thông như các bạn cùng khối lớp).
1.1. Tiếng việt/ngữ văn: ……………………………………………………………………………
1.2. Ngoại ngữ: …………………………………………………………………………………………
1.3. Đạo đức/giáo dục công dân:………………………………………………………………….
1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử: ……………………………………………………………………
1.5. Địa lý: ………………………………………………………………………………………………..
1.6. Khoa học: …………………………………………………………………………………………..
1.7. Vật lý: ……………………………………………………………………………………………….
1.8. Toán: …………………………………………………………………………………………………
1.9. Hóa học: ……………………………………………………………………………………………
1.10. Sinh học: ………………………………………………………………………………………….
1.11. Tin học: ……………………………………………………………………………………………
1.12. Mỹ thuật: ………………………………………………………………………………………….
1.13. Thể dục: …………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp: ……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.2. Kỹ năng tự phục vụ: …………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………
3. Kỹ năng đặc thù
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
X. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XI. NHẬN XÉT CHUNG VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
3. Nhu cầu:
(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)
XII. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Từ ngày…./…./…. đến ngày …./…../…..
(chỉ lập kế hoạch cho những môn học, hoạt động giáo dục học sinh không theo được chương trình như các bạn cùng khối lớp)
Đánh giá kết quả: 1- đạt; 2- đạt với sự hỗ trợ; 3- chưa đạt

Mục tiêu

Biện pháp và phương tiện

Người thực hiện

Kết quả

Ghi chú

1

2

3

1. Môn học hoạt động giáo dục:
1.1. Tiếng việt/ngữ văn:

1.2. Ngoại ngữ:

1.3. Đạo đức/giáo dục công dân

1.4. Tự nhiên và xã hội/lịch sử:

1.5. Địa lý:

1.6. Khoa học:

1.7. Vật lý:

1.8. Toán:

1.9. Hóa học

1.10. Sinh học:

1.11. Tin học:

1.12. Mỹ thuật:

1.13. Thể dục:

2. Kỹ năng xã hội
2.1. Kỹ năng giao tiếp:

2.2. Kỹ năng tự phục vụ:

2.3. Kỹ năng hòa nhập xã hội

3. Kỹ năng đặc thù

……………. ngày ……. tháng ….. năm …….

Hiệu trưởng
(ký tên, đóng dấu)

Giáo viên và giáo viên môn học

Cha mẹ/người đại diện

XIII. NHẬN XÉT VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH NĂM HỌC ….. – …….
1. Những tiến bộ của học sinh:
1.1. Môn học và hoạt động giáo dục
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng xã hội:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
Kỹ năng đặc thù:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện học kỳ II:
2.1. Về nội dung:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.2. Về biện pháp, phương pháp và phương tiện thực hiện:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
2.3. Về hình thức tổ chức:
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………………..
XIV. KẾ HOẠCH CHUYỂN TIẾP HỌC SINH NĂM HỌC …. – …
3. Sổ theo dõi học sinh khuyết tật số 3
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CHÍNH CỦA HỌC SINH
1. Điểm mạnh:
(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Khó khăn:
(Các mặt tích cực về kiến thức, kỹ năng, giao tiếp và hành vi, thái độ)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Nhu cầu:
(Nhu cầu về chăm sóc, giáo dục và phục hồi chức năng)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
NĂM HỌC: ………… – ………..
MỤC TIÊU NĂM HỌC (VÀ 3 THÁNG HÈ)
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng…………năm 20….
Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm
MỤC TIÊU HỌC KÌ I
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
(GVCN; Gia đình; Cán bộ y tế địa phương; Nhân viên hỗ trợ….)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng…………năm 200
Hiệu trưởng Giáo viên chủ nhiệm
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC HỌC KÌ I

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

9

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

10

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

NHẬN XÉT CHUNG GIỮA HỌC KÌ I
I. VỀ SỰ TIẾN BỘ CỦA HỌC SINH
1. Những tiến bộ:
1. Kiến thức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Kỹ năng xã hội:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương pháp thực hiện:
1. Nội dung:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
2. Phương pháp và điều kiện, phương tiện:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
3. Hình thức tổ chức:
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Ngày…….tháng….năm………….
Ban Giám hiệu Giáo viên chủ nhiệm Cha mẹ HS Cán bộ y tế
Ý KIẾN CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG
(Giữa học kì I)
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

11

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

Tháng

Nội dung

Biện pháp thực hiện

Người thực hiện

Kết quả

12

Kiến thức:

Kỹ năng xã hội:

Phục hồi chức năng:

…… (xem chi tiết trong file tải về)
PHỤ LỤC
Hướng dẫn điền thông tin vào Sổ theo dõi sự tiến bộ của học sinh khuyết tật
Trang 1
Điền đầy đủ thông tin của các dấu ………………. ………………………….
Dán ảnh của học sinh theo đúng kích cỡ, ảnh chụp cả người.
Ghi đầy đủ các thông tin về HS và gia đình. Đối với phần Khuyết tật chính của HS thì ghi dạng khuyết tật chủ yếu theo phân dạng tật được qui định trong Luật người khuyết tật (Luật 51/2010/QH12)
Trang 2
– Năm học, lớp học, GVCN: Ghi năm hiện tại, kí hiệu lớp học và tên GVCN của HS đang học.
– Những đặc điểm của HS:
Các thông tin lấy từ Phiếu tìm hiểu nhu cầu và năng lực hoặc Phiếu đánh giá tình trạng ban đầu của HS.
Yêu cầu ghi càng chi tiết càng tốt.
Trang 3
– Mục tiêu năm học:
1. Kiến thức:
– Ghi mục tiêu kiến thức mà HS có thể đạt được sau một năm học.
– Cần bám sát mục tiêu của các môn học, tập trung vào 2 môn cơ bản ở Tiểu học, đồng thời với những môn mà HS thích và có khả năng học tập, điều chỉnh cho phù hợp với khả năng nhận thức của HS.
2. Kỹ năng:
– Ghi mục tiêu về kỹ năng mà HS có thể đạt được sau một năm học như: kỹ năng tự phục vụ, kỹ năng giao tiếp, hành vi ứng xử, chấp hành nề nếp, nội quy học tập của trường, lớp…
3. Chăm sóc sức khỏe và phục hồi chức năng:
– Đối với HS khuyết tật cần có sự chăm sóc đặc biệt về sức khỏe và phục hồi chức năng thì cần có mục tiêu này.
– Nếu HS không có nhu cầu về mục tiêu này thì không cần ghi.
– Ý kiến của các thành viên tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân: Bao gồm các ý kiến của gia đình HS, GVCN, ban Giám hiệu nhà trường và cán bộ y tế địa phương (nếu có).
Trang 4
Ghi đầy đủ như ở trang 3
Trang 5
– Cột nội dung: Ghi đầy đủ như ở trang 3 hoặc 4
– Cột biện pháp thực hiện: Ghi những nội dung, biện pháp chủ yếu mà giáo viên, nhà trường, các tổ chức trong và ngoài nhà trường dự định thực hiện để đạt được các mục tiêu mà nhà trường đề ra.
– Cột người thực hiện: Cần chi rõ ai là người thực hiện chính, ai là người phối hợp thực hiện. Người thực hiện chính chỉ có 1 nhưng người phối hợp có thể nhiều người, nhiều tổ chức đoàn thể (kể cả việc phối hợp với gia đình HS).
* Lưu ý: Chỉ ghi thông tin của từng tháng, sau khi đánh giá kết quả thực hiện xong tháng đó rồi mới tiếp tục ghi nội dung thực hiện cho tháng sau để có những điều chỉnh kịp thời.
Trang 6
Nhận xét chung giữa học kỳ I về sự tiến bộ của HS:
Những tiến bộ: Ghi những tiến bộ về kiến thức, kỹ năng và sức khỏe, phục hồi chức năng.
Những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung và phương hướng thực hiện:
– Nội dung:
Nếu trong quá trình thực hiện thấy không phù hợp về nội dung, kiến thức, kỹ năng, phục hồi chức năng đối với HS thì phải điều chỉnh. Từ đó có những điều chỉnh trong mục tiêu, nội dung giáo dục cho HS.
– Phương pháp và điều kiện, phương tiện, hình thức tổ chức:
Ghi các phương pháp cần thay đổi, cần áp dụng phương pháp dạy học trong thời gian sắp tới, những đồ dùng, phương tiện và hình thức tổ chức để HS có thể tham gia vào hoạt động học tập được tốt hơn.
Trang 7
Ghi tương tự như trang 5
Ghi thêm các ý kiến đồng ý hay các ý kiến khác của Ban Giám hiệu nhà trường.
Trang 8
Ghi tương tự như trang 6
Trang 9 đến hết trang 15
Ghi tương tự như từ trang 4 đến trang 8
Trang 16
Ghi/đính kèm toàn bộ các biên bản bàn giao khi kết thúc năm học hay tùy theo hình thức mà HS cần: – Lên lớp
– Chuyển cấp
– Chuyển trường
– Chuyển sinh hoạt hè, chuyển hoạt động
Lưu ý: Hồ sơ này dành cho cả năm học. Các trường có thể lập tiếp kế hoạch các năm học tiếp theo cho HS để tạo thành một bộ Sổ theo dõi sự tiến bộ của HS và đình kèm các giấy tờ khác (Giấy chứng nhận sức khỏe; Các bài kiểm tra, đánh giá kết quả học tập; Giấy Chứng nhận học nghề….) để lưu vào Hồ sơ của từng học sinh trong thời gian học tập tại trường.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục giáo dục đào tạo trong mục biểu mẫu nhé.

Back to top button